Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monetization

/,mʌnitai'zeiʃn/ phổ biến #46344

Nghĩa thường dùng

sự kiếm tiền danh từ

“Content monetization drives creator behavior.”Kiếm tiền từ nội dung thúc đẩy hành vi người sáng tạo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

monetization

/,mʌnitai'zeiʃn/

danh từ

  • sự đúc thành tiền
  • sự cho lưu hành làm tiền tệ
Định nghĩa tiếng Anh

n. establishing something (e.g. gold or silver) as the legal tender of a country

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...