monetization
/,mʌnitai'zeiʃn/ phổ biến #46344
Nghĩa thường dùng
sự kiếm tiền
danh từ
“Content monetization drives creator behavior.”Kiếm tiền từ nội dung thúc đẩy hành vi người sáng tạo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
monetization
/,mʌnitai'zeiʃn/
danh từ
- sự đúc thành tiền
- sự cho lưu hành làm tiền tệ
Định nghĩa tiếng Anh
n. establishing something (e.g. gold or silver) as the legal tender of a country