Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monumental

/,mɔnju'mentl/ GRECollins ★ phổ biến #8275

Nghĩa thường dùng

Vĩ đại về tầm quan trọng, quy mô hoặc kích thước; có ý nghĩa. tính từ

“The monumental architecture of ancient Rome still impresses visitors.”Kiến trúc vĩ đại của La Mã cổ đại vẫn khiến du khách ấn tượng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

monumental

/,mɔnju'mentl/

tính từ

  • (thuộc) công trình kỷ niệm; dùng làm công trình kỷ niệm
  • vị đại, đồ sộ, bất hủ
    • a monumental work: một tác phẩm vĩ đại
  • kỳ lạ, lạ thường
    • monumental ignorance: sự ngu dốt lạ thường
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating or belonging to or serving as a monument s. of outstanding significance

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...