monumental
/,mɔnju'mentl/ GRECollins ★ phổ biến #8275
Nghĩa thường dùng
Vĩ đại về tầm quan trọng, quy mô hoặc kích thước; có ý nghĩa.
tính từ
“The monumental architecture of ancient Rome still impresses visitors.”Kiến trúc vĩ đại của La Mã cổ đại vẫn khiến du khách ấn tượng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
monumental
/,mɔnju'mentl/
tính từ
- (thuộc) công trình kỷ niệm; dùng làm công trình kỷ niệm
- vị đại, đồ sộ, bất hủ
- a monumental work: một tác phẩm vĩ đại
- kỳ lạ, lạ thường
- monumental ignorance: sự ngu dốt lạ thường
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating or belonging to or serving as a monument s. of outstanding significance