Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mood

/mu:d/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2344

Nghĩa thường dùng

tâm trạng danh từ

“Her mood changed after the news.”Tâm trạng của cô ấy thay đổi sau khi nghe tin.

Biến thể từ moods số nhiều
Đồng nghĩa temperdisposition
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mood

/mu:d/

danh từ

  • (ngôn ngữ học) lối, thức
    • imperatives mood: lối mệnh lệnh
    • subjunctive mood: lối cầu khẩn
  • (âm nhạc) điệu

danh từ

  • tâm trạng; tính khí, tâm tính, tính tình
    • to be in a merry mood: ở tâm trạng vui vẻ
    • a man of moods: người tính khí bất thường
Định nghĩa tiếng Anh

n. verb inflections that express how the action or state is conceived by the speaker

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...