mop
/mɔp/ Collins ★ phổ biến #12312
“mopped” là quá khứ của mop — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
túi lau sàn, giẻ lau sàn
động từ
“I need to mop the floor after dinner.”Tôi cần lau sàn sau bữa tối.
Biến thể từ
mopping hiện tại phân từ
mopped quá khứ
mops số nhiều
mopped quá khứ phân từ
mops ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mop
/mɔp/
ngoại động từ
- túi lau sàn, giẻ lau sàn
ngoại động từ
- lau, chùi
- to mop the floor: lau sàn
thành ngữ
- to mop up
- thu dọn, nhặt nhạnh
- (quân sự) càn quét
- (từ lóng) vét sạch
- to mop up the beer: nốc cạn chỗ bia
- to mop the floor (ground, earth) with someone
- (từ lóng) hoàn toàn áp đảo ai, có ưu thế tuyệt đối với ai; đánh bại ai hoàn toàn
danh từ
- mops and mow nét mặt nhăn nhó
nội động từ
- to mop and mow nhăn nhó
danh từ
- chợ phiên mùa thu (để đến tìm thuê thợ gặt...)
Định nghĩa tiếng Anh
n cleaning implement consisting of absorbent material fastened to a handle; for cleaning floors v to wash or wipe with or as if with a mop v make a sad face and thrust out one's lower lip