motherly
/'mʌðəli/ phổ biến #20565
Nghĩa thường dùng
thuộc về mẹ; có tình cảm và đức tính của người mẹ
tính từ
“She gave him a motherly hug when he was feeling sad.”Cô ấy ôm anh ấy một cách trìu mến như mẹ khi anh buồn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
motherly
/'mʌðəli/
tính từ
- (thuộc) mẹ; có những tình cảm của người mẹ; có những đức tính của người mẹ
Định nghĩa tiếng Anh
s. befitting a mother; warm and nurturing