Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

motherly

/'mʌðəli/ phổ biến #20565

Nghĩa thường dùng

thuộc về mẹ; có tình cảm và đức tính của người mẹ tính từ

“She gave him a motherly hug when he was feeling sad.”Cô ấy ôm anh ấy một cách trìu mến như mẹ khi anh buồn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

motherly

/'mʌðəli/

tính từ

  • (thuộc) mẹ; có những tình cảm của người mẹ; có những đức tính của người mẹ
Định nghĩa tiếng Anh

s. befitting a mother; warm and nurturing

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...