movements transformed
danh từ
- sự chuyển động, sự di chuyển
- civil rights movement: phong trào dân quyền
- a movement towards democracy: phong trào hướng tới dân chủ
- phong trào (chính trị, xã hội)
động từ
- chuyển động, di chuyển
- move forward: tiến lên
- move house: chuyển nhà
- be moved by something: bị xúc động bởi điều gì
- chuyển nhà, dời chỗ
- làm xúc động, lay động