Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moving

/'mu:viɳ/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #6132

Nghĩa thường dùng

di chuyển tính từ

“The moving truck arrived early.”Xe tải chuyển nhà đã đến sớm.

Biến thể từ moving hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moving

/'mu:viɳ/

tính từ

  • động, hoạt động
  • cảm động, gợi mối thương tâm, làm mủi lòng
    • a moving sight: một cảnh thương tâm
Định nghĩa tiếng Anh

a. in motion a. arousing or capable of arousing deep emotion a. used of a series of photographs presented so as to create the illusion of motion

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...