Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

much-anticipated

/ˌmʌtʃ ænˈtɪsɪpeɪtɪd/

Nghĩa thường dùng

được mong đợi từ lâu, được trông chờ nhiều tính từ

“The company announced its much-anticipated merger with MW, which had been rumored for months.”Công ty đã công bố vụ sáp nhập được mong đợi từ lâu với MW, điều đã được đồn đoán trong nhiều tháng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • được mong đợi từ lâu, được trông chờ nhiều
    • much-anticipated event: sự kiện được mong đợi từ lâu
    • much-anticipated release: bản phát hành được trông chờ nhiều
    • much-anticipated merger: vụ sáp nhập được mong đợi từ lâu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...