much-anticipated /ˌmʌtʃ ænˈtɪsɪpeɪtɪd/
tính từ
- được mong đợi từ lâu, được trông chờ nhiều
- much-anticipated event: sự kiện được mong đợi từ lâu
- much-anticipated release: bản phát hành được trông chờ nhiều
- much-anticipated merger: vụ sáp nhập được mong đợi từ lâu
Trái nghĩa
unexpectedsurprising