Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unexpected

/'ʌniks'pektid/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3567

Nghĩa thường dùng

không mong đợi tính từ

“The unexpected news surprised everyone in the room.”Tin tức không mong đợi đã làm mọi người trong phòng ngạc nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unexpected

/'ʌniks'pektid/

tính từ

  • không mong đợi, không ngờ, thình lình
    • an unexpected piece of luck: một sự may mắn không ngờ

danh từ

  • điều không ngờ
    • it is the unexpected that happens: chính điều không ngờ lại xảy ra
Định nghĩa tiếng Anh

a. not expected or anticipated

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...