nanny
/'næni/ Collins ★★ phổ biến #8687
Nghĩa thường dùng
người trông trẻ
danh từ
“She works as a nanny for a family in the city.”Cô ấy làm việc như một người trông trẻ cho một gia đình ở thành phố.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nanny
/'næni/
danh từ
- ruấy khũi bõ
- (như) nanny-goat
Định nghĩa tiếng Anh
n. a woman who is the custodian of children n. female goat