nationality
/,næʃə'næliti/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #7751
Nghĩa thường dùng
quốc tịch
danh từ
“My nationality is Vietnamese.”Quốc tịch của tôi là Việt Nam.
Biến thể từ
nationalities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nationality
/,næʃə'næliti/
danh từ
- tính chất dân tộc; tính chất quốc gia
- dân tộc; quốc gia
- men of all nationalities: người của mọi dân tộc
- quốc tịch
- what is your nationality?: anh thuộc quốc tịch nào?
Định nghĩa tiếng Anh
n. people having common origins or traditions and often comprising a nation n. the status of belonging to a particular nation by birth or naturalization