Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national

/'neiʃənl/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #231

Nghĩa thường dùng

quốc gia tính từ

“This is a national park.”Đây là một công viên quốc gia.

Biến thể từ nationals số nhiều
Trái nghĩa localinternational
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

national

/'neiʃənl/

tính từ

  • (thuộc) dân tộc
    • the national liberation movement: phong trào giải phóng dân tộc
  • (thuộc) quốc gia
    • the national assembly: quốc hội
    • the national anthem: quốc ca

thành ngữ

  1. national government
    • chính phủ liên hiệp
  2. national newspapers
    • báo chí lưu hành khắp nước

danh từ, (thường) số nhiều

  • kiều dân, kiều bào
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who owes allegiance to that nation a. of or relating to or belonging to a nation or country a. limited to or in the interests of a particular nation a. concerned with or applicable to or belonging to an entire nation or country

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...