Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regional

/'ri:dʤənl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1645

Nghĩa thường dùng

thuộc về khu vực tính từ

“Regional differences can affect prices.”Sự khác biệt khu vực có thể ảnh hưởng đến giá cả.

Biến thể từ regionals số nhiều
Đồng nghĩa localareazonal
Trái nghĩa nationalglobal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

regional

/'ri:dʤənl/

tính từ

  • (thuộc) vùng, (thuộc) miền
Định nghĩa tiếng Anh

a. characteristic of a region s. related or limited to a particular region

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...