Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

natively

/'neitivli/ phổ biến #46061
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

natively

/'neitivli/

phó từ

  • vốn, bẩm sinh, tự nhiên, vốn sinh ra đã có
  • với tính chất nơi sinh
    • to speak English natively: nói tiếng Anh với tính chất là tiếng mẹ đẻ của mình
Định nghĩa tiếng Anh

adv. By natural or original condition; naturally; originally.

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...