naturalize
/'nætʃrəlaiz/ phổ biến #24356
“naturalized” là quá khứ phân từ của naturalize — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
naturalizes ngôi 3 số ít
naturalizing hiện tại phân từ
naturalized quá khứ phân từ
naturalized quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
naturalize
/'nætʃrəlaiz/
ngoại động từ
- tự nhiên hoá
- nhập tịch (từ, phong tục...)
- many Chinese words have been naturalized in the Vietnamese language: nhiều từ Hán được nhập tịch vào tiếng Việt
- làm hợp thuỷ thổ (cây, vật)
nội động từ
- hợp thuỷ thổ (cây, vật)
- nghiên cứu tự nhiên học
Định nghĩa tiếng Anh
v. make into a citizen v. explain with reference to nature v. adopt to another place