Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

naught

/nɔ:t/ IELTS phổ biến #19606

Nghĩa thường dùng

không danh từ

“He achieved naught from his efforts.”Anh ta không đạt được gì từ những nỗ lực của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

naught

/nɔ:t/

danh từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) không
    • to set at naught: chế giễu; coi thường
  • (toán học) số không

tính từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) vô tích sự, vô ích
Định nghĩa tiếng Anh

n. complete failure

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...