navigation
/,nævi'geiʃn/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #8237
Nghĩa thường dùng
định vị
danh từ
“I use GPS for navigation.”Tôi sử dụng GPS để định vị.
Biến thể từ
navigations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
navigation
/,nævi'geiʃn/
danh từ
- nghề hàng hải, sự đi biển, sự đi sông
- aerial navigation: hàng không
- inland navigation: sự đi lại bằng đường sông lạch
- tàu bè qua lại
- navigation on the Red river: số tàu bè qua lại trên sông Hồng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the guidance of ships or airplanes from place to place n. ship traffic