Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nectar

/'nektə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #15031

Nghĩa thường dùng

Mật hoa danh từ

“Bees collect nectar from flowers to make honey for their hives.”Những con ong thu thập mật hoa từ các bông hoa để làm mật cho tổ của chúng.

Biến thể từ nectars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nectar

/'nektə/

danh từ

  • (thần thoại,thần học) rượu tiên
  • rượu ngon
  • (thực vật học) mật hoa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sweet liquid secretion that is attractive to pollinators n. fruit juice especially when undiluted

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...