Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nephew

/'nevju:/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #6362

Nghĩa thường dùng

Cháu trai(của cô, dì, chú) danh từ

“My brother's nephew is learning to ride a bike.”Cháu trai của anh tôi đang học đi xe đạp.

Biến thể từ nephews số nhiều
Đồng nghĩa relativekin
Trái nghĩa niece
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nephew

/'nevju:/

danh từ

  • cháu trai (con của anh, chị, em)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a son of your brother or sister

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...