Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nerved

/n\\\\:vd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nerved

//

* tính từ
  • hình thái từ gháp chỉ có trạng thái thần kinh
  • có gân lá (cây)
Định nghĩa tiếng Anh

v get ready for something difficult or unpleasant

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...