ngay
/naɪ/
Nghĩa thường dùng
ngày
danh từ
“I work during the day.”Tôi làm việc vào ban ngày.
Biến thể từ
days số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- ngày
- day and night: ngày và đêm
- the day after: ngày hôm sau
- day off: ngày nghỉ
- ban ngày