Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ngay

/naɪ/

Nghĩa thường dùng

ngày danh từ

“I work during the day.”Tôi làm việc vào ban ngày.

Biến thể từ days số nhiều
Đồng nghĩa daytimedate24 hours
Trái nghĩa night
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • ngày
    • day and night: ngày và đêm
    • the day after: ngày hôm sau
    • day off: ngày nghỉ
  • ban ngày
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...