Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #209

night

/nait/

danh từ

  • đêm, tối, cảnh tối tăm
    • the whole night: suốt đêm, cả đêm
    • by night: về đêm
    • at night: ban đêm
    • night after night: đêm đêm
    • night and day: suốt ngày đêm không dứt
    • o' nights: (thông tục) về đêm, ban đêm
    • tomorrow night: đêm mai
    • at (in the) deal of night: lúc nửa đêm, lúc đêm khuya thanh vắng
    • as black (dark) as night: tôi như đêm
    • a dirty night: một đêm mưa bão
    • to have (pass) a good night: đêm ngủ ngon
    • to have (pass) a bad night: đêm mất ngủ, một đêm ngủ không yên
    • night out: tối được nghỉ, tối rảnh việc (người làm); (một) đêm đi chơi không về nhà
    • to make a night of it: vui đùa, chơi bời, rượu chè cả đêm
    • to turn night into day: lấy đêm làm ngày
    • the night of ignorance: cảnh ngu dốt tối tăm
Biến thể từ nights số nhiều
Đồng nghĩa darknessmidnight
Trái nghĩa daydaytime
Định nghĩa tiếng Anh

n. the time after sunset and before sunrise while it is dark outside\nn. a period of ignorance or backwardness or gloom\nn. the period spent sleeping\nn. the dark part of the diurnal cycle considered a time unit

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...