Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

niche

/nitʃ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #5822

Nghĩa thường dùng

thị trường ngách; chuyên biệt n./adj.

“They found a profitable niche in organic skincare.”Họ tìm thấy một thị trường ngách sinh lời trong dưỡng da hữu cơ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

niche

/nitʃ/

danh từ

  • (kiến trúc) hốc thường (thường để đặt tượng...)
  • (nghĩa bóng) chỗ thích hợp

thành ngữ

  1. niche in the temple of fame
    • quyền được người ta tưởng nhớ đến công lao

ngoại động từ

  • đặt (tượng) vào hốc tường
    • thg to niche oneself: nép; náu; ngồi gọn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a position particularly well suited to the person who occupies it n. (ecology) the status of an organism within its environment and community (affecting its survival as a species)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...