niche
/nitʃ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #5822
Nghĩa thường dùng
thị trường ngách; chuyên biệt
n./adj.
“They found a profitable niche in organic skincare.”Họ tìm thấy một thị trường ngách sinh lời trong dưỡng da hữu cơ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
niche
/nitʃ/
danh từ
- (kiến trúc) hốc thường (thường để đặt tượng...)
- (nghĩa bóng) chỗ thích hợp
thành ngữ
- niche in the temple of fame
- quyền được người ta tưởng nhớ đến công lao
ngoại động từ
- đặt (tượng) vào hốc tường
- thg to niche oneself: nép; náu; ngồi gọn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a position particularly well suited to the person who occupies it n. (ecology) the status of an organism within its environment and community (affecting its survival as a species)