Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nightly

/'naitli/ Collins ★ phổ biến #8835

Nghĩa thường dùng

về đêm, đêm đêm tính từ

“She takes a nightly walk in the park.”Cô ấy đi dạo trong công viên mỗi đêm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nightly

/'naitli/

tính từ

  • về đêm, đêm đêm
  • (thơ ca) (thuộc) đêm; hợp với ban đêm

phó từ

  • về đêm, đêm đêm
Định nghĩa tiếng Anh

s. happening every night r. at the end of each day

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...