nightly
/'naitli/ Collins ★ phổ biến #8835
Nghĩa thường dùng
về đêm, đêm đêm
tính từ
“She takes a nightly walk in the park.”Cô ấy đi dạo trong công viên mỗi đêm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nightly
/'naitli/
tính từ
- về đêm, đêm đêm
- (thơ ca) (thuộc) đêm; hợp với ban đêm
phó từ
- về đêm, đêm đêm
Định nghĩa tiếng Anh
s. happening every night r. at the end of each day