Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nosy

/'nouzi/ phổ biến #20011

Nghĩa thường dùng

tò mò, thích xía vào chuyện của người khác tính từ

“She is always nosy about my personal life.”Cô ấy luôn tò mò về cuộc sống riêng tư của tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nosy

/'nouzi/

tính từ

  • có mũi to
  • thành mũi (đối với mùi thối)
  • có mùi hôi thối
  • ngát, thơm (trà)
  • (từ lóng) hay sục sạo, tò mò, thọc mạch; hay can thiệp vào việc người khác

thành ngữ

  1. Nosy Parker
    • người hay can thiệp vào việc người khác; người lăng xăng
Định nghĩa tiếng Anh

s. offensively curious or inquisitive

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...