nosy
/'nouzi/ phổ biến #20011
Nghĩa thường dùng
tò mò, thích xía vào chuyện của người khác
tính từ
“She is always nosy about my personal life.”Cô ấy luôn tò mò về cuộc sống riêng tư của tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nosy
/'nouzi/
tính từ
- có mũi to
- thành mũi (đối với mùi thối)
- có mùi hôi thối
- ngát, thơm (trà)
- (từ lóng) hay sục sạo, tò mò, thọc mạch; hay can thiệp vào việc người khác
thành ngữ
- Nosy Parker
- người hay can thiệp vào việc người khác; người lăng xăng
Định nghĩa tiếng Anh
s. offensively curious or inquisitive