not least
Nghĩa thường dùng
đặc biệt là
cụm từ
“The project faced many challenges, not least the lack of support from the community.”Dự án gặp nhiều thách thức, không kém phần thiếu sự ủng hộ từ cộng đồng.
Đồng nghĩa
especiallyparticularlynotablysignificantly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- đặc biệt là
- not least because: không kém phần vì
- không kém phần