Từ điển Anh–Việt

112.373 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not least

Nghĩa thường dùng

đặc biệt là cụm từ

“The project faced many challenges, not least the lack of support from the community.”Dự án gặp nhiều thách thức, không kém phần thiếu sự ủng hộ từ cộng đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đặc biệt là
    • not least because: không kém phần vì
  • không kém phần
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...