Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

particularly

/pə'tikjuləli/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #781

Nghĩa thường dùng

đặc biệt trạng từ

“I particularly like this song.”Tôi đặc biệt thích bài hát này.

Trái nghĩa generally
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

particularly

/pə'tikjuləli/

phó từ

  • đặc biệt, cá biệt, riêng biệt
    • particularly good: đặc biệt tốt
    • generally and particularly: nói chung và nói riêng
  • tỉ mỉ, chi tiết
Định nghĩa tiếng Anh

r. to a distinctly greater extent or degree than is common r. specifically or especially distinguished from others

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...