notably
/'noutəbli/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5265
Nghĩa thường dùng
đáng chú ý là, đặc biệt là
trạng từ
“Several departments, notably finance, exceeded targets.”Một số phòng ban, đặc biệt là tài chính, đã vượt chỉ tiêu.
Đồng nghĩa
especiallyparticularlyremarkably
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
notably
/'noutəbli/
phó từ
- đáng kể, đáng chú ý
- đặc biệt, nhất là
Định nghĩa tiếng Anh
r. especially; in particular