Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

notably

/'noutəbli/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5265

Nghĩa thường dùng

đáng chú ý là, đặc biệt là trạng từ

“Several departments, notably finance, exceeded targets.”Một số phòng ban, đặc biệt là tài chính, đã vượt chỉ tiêu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

notably

/'noutəbli/

phó từ

  • đáng kể, đáng chú ý
  • đặc biệt, nhất là
Định nghĩa tiếng Anh

r. especially; in particular

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...