Từ điển Anh–Việt

112,383 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

not working properly

cụm từ

  • hoạt động không đúng cách, không như mong đợi
    • The machine is not working properly.: Cái máy không hoạt động đúng cách.
    • My phone is not working properly.: Điện thoại của tôi bị trục trặc.
    • The system is not working properly.: Hệ thống không hoạt động bình thường.
  • bị hỏng, trục trặc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...