remarkably
/ri'mɑ:kәbli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #5158
Nghĩa thường dùng
một cách đáng chú ý, đáng ngạc nhiên
trạng từ
“The team delivered remarkably fast results.”Nhóm mang lại kết quả nhanh một cách đáng chú ý.
Đồng nghĩa
notablystrikinglyexceptionally
Trái nghĩa
unremarkablycommonly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
remarkably
//
* phó từ- đáng chú ý, đáng để ý
- khác thường, xuất sắc; đặc biệt, ngoại lệ
- rõ rệt
Định nghĩa tiếng Anh
r to a remarkable degree or extent r in a signal manner