Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remarkably

/ri'mɑ:kәbli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #5158

Nghĩa thường dùng

một cách đáng chú ý, đáng ngạc nhiên trạng từ

“The team delivered remarkably fast results.”Nhóm mang lại kết quả nhanh một cách đáng chú ý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

remarkably

//

* phó từ
  • đáng chú ý, đáng để ý
  • khác thường, xuất sắc; đặc biệt, ngoại lệ
  • rõ rệt
Định nghĩa tiếng Anh

r to a remarkable degree or extent r in a signal manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...