nourish
/'nʌriʃ/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10239
“nourishes” là ngôi 3 số ít của nourish — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
nuôi dưỡng, cung cấp điều cần thiết để phát triển
động từ
“Mentorship programs nourish professional development.”Các chương trình cố vấn nuôi dưỡng sự phát triển chuyên nghiệp.
Biến thể từ
nourished quá khứ phân từ
nourishes ngôi 3 số ít
nourishing hiện tại phân từ
nourished quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nourish
/'nʌriʃ/
ngoại động từ
- nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng
- nuôi, ôm, ấp ủ (hoài bão, hy vọng, tình cảm)
Định nghĩa tiếng Anh
v. provide with nourishment