novation
/noʊˈveɪʃn/
Nghĩa thường dùng
thay thế hợp đồng; ký kết lại
danh từ
“Novation replaced the old supplier.”Thay thế hợp đồng đã đưa nhà cung cấp mới vào.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thay thế hợp đồng
- ký kết lại
ví dụ
Novation replaced the old supplier. — Thay thế hợp đồng đã đưa nhà cung cấp mới vào.