nurser
/'nә:sә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nurser
//
* danh từ- kẻ xúi giục (nổi loạn)
- ông bầu (nghệ thuật)
- người bảo trợ
- người chăm sóc
- người cho bú
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who treats something carefully