Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nutrient

/'nju:triənt/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4849

Nghĩa thường dùng

chất dinh dưỡng danh từ

“Fruits and vegetables are rich in important nutrients for our health.”Trái cây và rau quả giàu chất dinh dưỡng quan trọng cho sức khỏe của chúng ta.

Biến thể từ nutrients số nhiều
Đồng nghĩa nourishmentvitamin
Trái nghĩa toxinwaste
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nutrient

/'nju:triənt/

tính từ

  • bổ, dinh dưỡng, dùng làm chất nuôi dưỡng

danh từ

  • chất dinh dưỡng, chất nuôi dưỡng
Định nghĩa tiếng Anh

n. any substance (such as a chemical element or inorganic compound) that can be taken in by a green plant and used in organic synthesis

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...