waste
/weist/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1986
Nghĩa thường dùng
rác thải
danh từ
“Don't waste your time.”Đừng lãng phí thời gian của bạn.
Biến thể từ
wasting hiện tại phân từ
wasted quá khứ phân từ
wastes số nhiều
wasted quá khứ
wastes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
waste
/weist/
tính từ
- bỏ hoang, hoang vu (đất)
- waste land: đất hoang
- to lie waste: để hoang; bị bỏ hoang
- bị tàn phá
- to lay waste: tàn phá
- bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi
- waste gas; waste steam: khí thừa
- waste paper: giấy lộn, giấy vứt đi
- waste water: nước thải, nước bẩn đổ đi
- vô vị, buồn tẻ
- the waste periods of history: những thời kỳ vô vị của lịch sử
danh từ
- sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang
- the wastes of the Sahara: sa mạc Xa-ha-ra
- rác rưởi; thức ăn thừa
- (kỹ thuật) vật thải ra, vật vô giá trị không dùng nữa
- printing waste: giấy in còn lại; giấy vụn sau khi đóng sách
- sự phung phí, sự lãng phí; sự hao phí
- it's a sheer waste of time: thật chỉ phí thì giờ
- to run (go) to waste: uổng phí đi
- to prevent a waste of gas: để ngăn ngừa sự hao phí hơi đốt
ngoại động từ
- lãng phí
- to waste one's time: lãng phí thì giờ
- to waste one's words: nói uổng lời
- waste not, want not: không phung phí thì không túng thiếu
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ qua, để lỡ
- to waste one's chance: để lỡ cơ hội
- bỏ hoang (đất đai)
- tàn phá
- làm hao mòn dần
- a wasting disease: một bệnh làm hao mòn sức khoẻ
- (pháp lý) làm hư hỏng, làm mất phẩm chất (của vật gì)
nội động từ
- lãng phí, uổng phí
- don't let water waste: đừng để nước chảy phí đi
- hao mòn
- to waste away: gầy mòn ốm yếu đi
- (từ cổ,nghĩa cổ) trôi qua (ngày, tháng...)
- the day wastes: ngày trôi qua
Định nghĩa tiếng Anh
n. any materials unused and rejected as worthless or unwanted n. useless or profitless activity; using or expending or consuming thoughtlessly or carelessly n. (law) reduction in the value of an estate caused by act or neglect v. spend thoughtlessly; throw away