Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obedient

/ə'bi:djənt/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #14489

Nghĩa thường dùng

biết nghe lời, dễ bảo tính từ

“The dog is very obedient to its owner.”Con chó rất biết nghe lời chủ của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obedient

/ə'bi:djənt/

tính từ

  • biết nghe lời, biết vâng lời, dễ bảo, ngoan ngoãn

thành ngữ

  1. your obedient servant
    • kính thư, kính xin (công thức cuối công văn, thư chính thức...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. dutifully complying with the commands or instructions of those in authority; the refractory remain unburdened"- Edmund Burke

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...