overweight
Nghĩa thường dùng
“Many children are overweight because they eat too much junk food.”Nhiều trẻ em thừa cân vì chúng ăn quá nhiều thức ăn nhanh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overweight
/'ouvəweit/
danh từ
- trọng lượng trội ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) số cân thừa (béo quá)
tính từ
- quá trọng lượng hợp lệ
- overweight luggage: hành lý quá trọng lượng hợp lệ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) béo quá
ngoại động từ
- cân nặng hơn, có trọng lượng hơn
- đè trĩu lên
Định nghĩa tiếng Anh
n the property of excessive fatness s usually describes a large person who is fat but has a large frame to carry it