Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

observance

/əb'zə:vəns/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #13271
Biến thể từ observances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

observance

/əb'zə:vəns/

danh từ

  • sự tuân theo, sự tuân thủ
    • observance of law: sự tuân theo pháp luật
  • sự làm lễ; lễ kỷ niệm
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự cung kính, sự kính trọng, sự tôn kính ((cũng) observancy)
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of observing; taking a patient look n a formal event performed on a special occasion n the act of noticing or paying attention n conformity with law or custom or practice etc.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...