Từ điển Anh–Việt

109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRE phổ biến #13271

observance

/əb'zə:vəns/

danh từ

  • sự tuân theo, sự tuân thủ
    • observance of law: sự tuân theo pháp luật
  • sự làm lễ; lễ kỷ niệm
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự cung kính, sự kính trọng, sự tôn kính ((cũng) observancy)
Biến thể từ observances số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of observing; taking a patient look\nn a formal event performed on a special occasion\nn the act of noticing or paying attention\nn conformity with law or custom or practice etc.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...