Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obtrusive

/əb'tru:siv/ phổ biến #30116
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obtrusive

/əb'tru:siv/

tính từ

  • để ép buộc, để tống ấn; có tính chất tống ấn
  • làm phiền, quấy rầy, khó chịu
    • an obtrusive visitor: người khách đến quấy rầy
Định nghĩa tiếng Anh

a. undesirably noticeable s. sticking out; protruding

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...