Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

occident

/'ɔksidənt/

Nghĩa thường dùng

phương tây; tây âu; Châu Âu; Âu Mỹ; Châu Mỹ danh từ

“The Occident has a rich cultural history.”Phương Tây có một lịch sử văn hóa phong phú.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

occident

/'ɔksidənt/

danh từ

  • phương tây; tây âu; Châu Âu; Âu Mỹ; Châu Mỹ
  • văn minh Âu tây
Định nghĩa tiếng Anh

n the countries of (originally) Europe and (now including) North America and South America n the hemisphere that includes North America and South America

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...