office cubicle
/ˈɔfɪs ˈkjubɪkəl/
Nghĩa thường dùng
văn phòng nhỏ được ngăn cách bằng vách ngăn
danh từ
“She spends most of her day in her office cubicle.”Cô ấy dành phần lớn thời gian trong văn phòng nhỏ của mình.
Đồng nghĩa
workspaceworkstationoffice spacedesk
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- văn phòng nhỏ được ngăn cách bằng vách ngăn
- open office cubicle: văn phòng nhỏ mở
- shared office cubicle: văn phòng nhỏ chia sẻ
- khoảng không làm việc riêng trong một không gian văn phòng lớn