Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

officially open

Nghĩa thường dùng

chính thức khai trương cụm từ

“The new restaurant will officially open next week.”Nhà hàng mới sẽ chính thức khai trương vào tuần tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • chính thức khai trương
    • officially open a new branch: chính thức khai trương một chi nhánh mới
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...