suspend
/səs'pend/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3775
Nghĩa thường dùng
đình chỉ
động từ
“The match was suspended due to rain.”Trận đấu bị đình chỉ do mưa.
Biến thể từ
suspended quá khứ phân từ
suspended quá khứ
suspending hiện tại phân từ
suspends ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
suspend
/səs'pend/
ngoại động từ
- treo lơ lửng
- đình chỉ, hoãn; treo giò (ai)
- to suspend a newspaper: đình bản một tờ báo
- to suspend a judgement: hoãn xét xử
Định nghĩa tiếng Anh
v. hang freely v. cause to be held in suspension in a fluid v. bar temporarily; from school, office, etc. v. make inoperative or stop