suspend
/səs'pend/
ngoại động từ
- treo lơ lửng
- đình chỉ, hoãn; treo giò (ai)
- to suspend a newspaper: đình bản một tờ báo
- to suspend a judgement: hoãn xét xử
Biến thể từ
suspended quá khứ phân từ
suspended quá khứ
suspending hiện tại phân từ
suspends ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. hang freely\nv. cause to be held in suspension in a fluid\nv. bar temporarily; from school, office, etc.\nv. make inoperative or stop