Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suspend

/səs'pend/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3775

Nghĩa thường dùng

đình chỉ động từ

“The match was suspended due to rain.”Trận đấu bị đình chỉ do mưa.

Đồng nghĩa postponedelayhaltdefer
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

suspend

/səs'pend/

ngoại động từ

  • treo lơ lửng
  • đình chỉ, hoãn; treo giò (ai)
    • to suspend a newspaper: đình bản một tờ báo
    • to suspend a judgement: hoãn xét xử
Định nghĩa tiếng Anh

v. hang freely v. cause to be held in suspension in a fluid v. bar temporarily; from school, office, etc. v. make inoperative or stop

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...