Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Oligopoly

/.ɒli'gɒpәli/ phổ biến #33711

Nghĩa thường dùng

thiểu quyền danh từ

“Tech is dominated by a few oligopolies.”Công nghệ bị thống trị bởi một vài thiểu quyền.

Biến thể từ oligopolies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Oligopoly

//

  • (Econ) (Thị trường) độc quyền nhóm bán+ Là một cơ cấu thị trường trong đó các doanh nghiệp đều ý thức được sự phụ thuộc lẫn nhau trong các kế hoạch bán hàng, sản xuất , đầu tư và quảng cáo.
Định nghĩa tiếng Anh

n. (economics) a market in which control over the supply of a commodity is in the hands of a small number of producers and each one can influence prices and affect competitors

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...