Từ điển Anh–Việt

109,049 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #33711

Oligopoly

//

  • (Econ) (Thị trường) độc quyền nhóm bán+ Là một cơ cấu thị trường trong đó các doanh nghiệp đều ý thức được sự phụ thuộc lẫn nhau trong các kế hoạch bán hàng, sản xuất , đầu tư và quảng cáo.
Biến thể từ oligopolies số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. (economics) a market in which control over the supply of a commodity is in the hands of a small number of producers and each one can influence prices and affect competitors

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...