Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one-way

/ˌwʌn ˈweɪ/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

một chiều tính từ

“I buy a one-way ticket.”Tôi mua vé một chiều.

Đồng nghĩa singleoutbound
Trái nghĩa round-tripreturn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

one-way

//

* phó từ, tính từ
  • chỉ một chiều (cho phép di chuyển)
Định nghĩa tiếng Anh

s. moving or permitting movement in one direction only

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...