one-way
/ˌwʌn ˈweɪ/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
một chiều
tính từ
“I buy a one-way ticket.”Tôi mua vé một chiều.
Trái nghĩa
round-tripreturn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
one-way
//
* phó từ, tính từ- chỉ một chiều (cho phép di chuyển)
Định nghĩa tiếng Anh
s. moving or permitting movement in one direction only