single
/'siɳgl/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #632
Nghĩa thường dùng
đơn lẻ
tính từ
“I am single.”Tôi còn độc thân.
Biến thể từ
singles số nhiều
singled quá khứ phân từ
singled quá khứ
singling hiện tại phân từ
singles ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
unmarriedunattached
Trái nghĩa
married
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
single
/'siɳgl/
tính từ
- đơn, đơn độc, một mình, chỉ một
- single flower: hoa đơn; hoa đơn độc
- single game: (thể dục,thể thao) trận đánh đơn
- single bed: giường một
- a multitude inspired with a single purpose: muôn người cùng chung mục đích
- đơn độc, cô đơn, không vợ, không chồng, ở vậy
- single life: cuộc sống đơn độc
- single state: sự ở vậy, tình trạng ở vậy
- single man: người chưa có vợ
phủ định
- một, dù là một
- I did not see a single person: tôi không trông thấy một người nào cả
- chân thật, thành thật; kiên định
- a single heart: một tấm lòng thành thật
- with a single eyes: chỉ nhằm một mục đích, quyết tâm, toàn tâm toàn ý
danh từ
- người không vợ, người không chồng, người độc thân; vật đơn
- (thể dục,thể thao) trận đánh đơn
- men's singles: đánh đơn nam
- vé chỉ đi một lần
- (số nhiều) chọn ra, lựa ra
Định nghĩa tiếng Anh
n. a base hit on which the batter stops safely at first base v. hit a single a. used of flowers having usually only one row or whorl of petals a. existing alone or consisting of one entity or part or aspect or individual