Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

round-trip

/'raund'trip/

Nghĩa thường dùng

khứ hồi tính từ

“She buys a round-trip ticket.”Cô ấy mua vé khứ hồi.

Biến thể từ round-trips số nhiều
Đồng nghĩa returntwo-way
Trái nghĩa one-waysingle
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

round-trip

/'raund'trip/

tính từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khứ hồi
    • round-trip ticket: vé khứ hồi

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...