onion
/'ʌnjən/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #2567
Nghĩa thường dùng
hành tây
danh từ
“I added onion to the salad for extra flavor.”Tôi đã thêm hành tây vào salad để tăng thêm hương vị.
Biến thể từ
onions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
onion
/'ʌnjən/
danh từ
- củ hành
- cây hành
thành ngữ
- to know one's onions
- (từ lóng) thạo nghề của mình, cừ về công việc của mình, nắm vấn đề của mình
- to be off one's onion
- điên, gàn
nội động từ
- day hành vào (mắt, để làm chảy nước mắt)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the bulb of an onion plant n. bulbous plant having hollow leaves cultivated worldwide for its rounded edible bulb n. an aromatic flavorful vegetable