Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oops

/u:ps/ phổ biến #13703

Nghĩa thường dùng

ôi thán từ

“Oops! I dropped my phone.”Ôi! Tôi làm rơi điện thoại của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oops

//

  • Viết tắt của object-oriented programming system (hệ lập trình hướng đối tượng)

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...