Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

opens up

cụm động từ

  • mở ra, làm cho có sẵn (cơ hội, khả năng, thế giới mới)
    • opens up new possibilities: mở ra những khả năng mới
    • opens up a world of opportunities: mở ra một thế giới cơ hội
    • opens up the conversation: mở đầu cuộc trò chuyện
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...